[cū háo]
thô hào
性情粗豪
xìng qíng cū háo
tính tình thô lỗ
粗豪坦率
cū háo tǎn shuài
thô lỗ thẳng thắn
汽笛发出粗豪的声音
qì dí fā chū cū háo de shēng yīn
Tiếng còi phát ra âm thanh thô lỗ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.