[cū xiàn tiáo]
thô tuyến điều
他做事粗线条,一【促请】cuqing点儿不细致
tā zuò shì cū xiàn tiáo , yī 【 cù qǐng 】cuqing diǎn ér bú xì zhì
Anh ấy làm việc cẩu thả, không hề tỉ mỉ chút nào
他粗线条地介绍了故事梗概。【促使】cushi 团推动使达到一定目的:粗线条发
tā cū xiàn tiáo dì jiè shào le gù shì gěng gài 。【 cù shǐ 】cushi tuán tuī dòng shǐ dá dào yí dìng mù dì : cū xiàn tiáo fā
Anh ấy giới thiệu sơ lược cốt truyện
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.