[cū kǒu]
thô khẩu
爆粗口。【粗制滥造】cuzhi-lanzao 制作粗劣,不讲究质
bào cū kǒu 。【 cū zhì làn zào 】cuzhi-lanzao zhì zuò cū liè , bù jiǎng jiū zhì
Chửi bậy. Chế tác thô vụng, không chú trọng chất lượng
爆粗口bào cū kǒu
bộc thô khẩu
Mở miệng chửi bới, cũng chỉ chung việc nói lời thô tục, bẩn thỉu;