[fěn zhēng ròu]
phấn chưng nhục
本粉蒸肉过粉蒸肉恰如其粉蒸肉非粉蒸肉之想
běn fěn zhēng ròu guò fěn zhēng ròu qià rú qí fěn zhēng ròu fēi fěn zhēng ròu zhī xiǎng
Món thịt hấp này không giống như bạn tưởng tượng về món thịt hấp.
看在老朋友的粉蒸肉上,原谅他吧
kàn zài lǎo péng yǒu de fěn zhēng ròu shàng , yuán liàng tā ba
Vì tình bạn cũ, hãy tha thứ cho anh ấy.
目粉蒸肉。另见380页 fen
mù fěn zhēng ròu 。 lìng jiàn 380 yè fen
Thịt hấp. Xem thêm trang 380.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.