[fěn]
phấn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
粉墙fěn qiáng
phấn tường
bức tường quét vôi; quét vôi tường
粉皮fěn pí
phấn bì
Bánh phở làm từ tinh bột đậu xanh, khoai lang...
粉刷fěn shuā
phấn xoát
sơn; quét vôi; sơn nhũ
粉刺fěn cì
phấn thích
mụn nhọt; mụn trứng cá; mụn đầu đen
粉剂fěn jì
phấn tễ
Thuốc bột
粉尘fěn chén
phấn trần
bụi; bột trong không khí; chất rắn dạng hạt
粉扑fěn pū
phấn phác
bông phấn
粉末fěn mò
phấn mạt
bột mịn; bụi
粉条fěn tiáo
phấn điều
bún hoặc mì sợi làm từ tinh bột đậu xanh, v.v.
粉板fěn bǎn
phấn bản
bảng đen; bảng sơn để viết tạm bằng bút lông
粉牌fěn pái
phấn bài
Tấm biển màu trắng
粉芡fěn qiàn
phấn khiếm
bột năng; hỗn hợp sệt của bột và nước