[cuàn]
soán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
篡权cuàn quán
soán quyền
soán quyền
篡党cuàn dǎng
soán đảng
chiếm đoạt lãnh đạo của đảng
篡弑cuàn shì
soán thí
phạm tội giết vua
篡政cuàn zhèng
soán chính
soán đoạt quyền lực chính trị
篡窃cuàn qiè
soán thiết
soán đoạt; chiếm đoạt
篡立cuàn lì
soán lập
trở thành người cai trị bất hợp pháp
篡贼cuàn zéi
soán tặc
kẻ soán ngôi
篡逆cuàn nì
soán nghịch
nổi loạn; phản loạn
篡夺cuàn duó
soán đoạt
soán đoạt; chiếm lấy
篡改cuàn gǎi
soán cải
can thiệp vào; thay đổi trái phép; làm giả
篡位cuàn wèi
soán vị
chiếm ngôi
篡军cuàn jūn
soán quân
chiếm đoạt quân đội
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.