[piān]
thiên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
篇页piān yè
thiên hiệt
Chương và trang; chương hồi
篇子piān zǐ
thiên tử
Bức tranh; bay nhanh, dáng vẻ nhanh nhẹn
篇什piān shén
thiên thậm
bài thơ
篇幅piān fú
thiên bức
độ dài; không gian chiếm trên một trang in
篇目piān mù
thiên mục
mục lục
篇蓄piān xù
thiên súc
Cây thảo sống một năm; đan, sắp xếp, biên tập
篇章piān zhāng
thiên chương
chương; phần; đoạn văn
篇韵piān yùn
thiên vận
viết tắt của Yupian 玉篇[Yu4 pian1] và Guangyun 廣韻|广韵[Guang3 yun4]
篇一律piān yí lǜ
thiên nhất luật
Công thức hóa, rập khuôn; chỉ có một hình thức, không có sự thay đổi
中篇zhōng piān
trung thiên
Thuộc tính. Độ dài giữa trường thiên và đoản thiên; Tác phẩm có độ dài trung bình
诗篇shī piān
thi thiên
một bài thơ; một tác phẩm thơ; ví von: sử thi
续篇xù piān
tục thiên
phần tiếp theo; tiếp tục
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.