[piān xù]
thiên súc
與保食開学交單帽
yǔ bǎo shí kāi xué jiāo dān mào
Cùng nhau mở lớp học, giao bài tập, đội mũ.
篇蓄组篇蓄队
piān xù zǔ piān xù duì
Tích lũy đội.
篇蓄号.
piān xù hào .
Tích lũy số.
篇蓄报
piān xù bào
Tích lũy báo.
篇蓄杂志
piān xù zá zhì
Tích lũy tạp chí.
篇蓄歌
piān xù gē
Tích lũy bài hát.
篇蓄话剧
piān xù huà jù
Tích lũy kịch.
篇蓄了个曲儿
piān xù le gè qǔ ér
Tích lũy một bài hát.
瞎篇蓄
xiā piān xù
Tích lũy bừa bãi.
篇蓄派
piān xù pài
Trường phái tích lũy.
篇蓄瞎话。6 成本的书(多用于书名):正篇蓄
piān xù xiā huà 。6 chéng běn de shū ( duō yòng yú shū míng ): zhèng piān xù
Chuyện tích lũy bừa bãi. Sách 6 tập (thường dùng trong tên sách): Tập chính.
续篇蓄人手-篇蓄故事新篇蓄》
xù piān xù rén shǒu - piān xù gù shì xīn piān xù 》
Tiếp nối câu chuyện của người viết, câu chuyện mới.
上篇蓄中篇蓄下篇蓄
shàng piān xù zhōng piān xù xià piān xù
Phần đầu, phần giữa, phần cuối.
在篇蓄
zài piān xù
Trong tích lũy.
超篇蓄篇蓄外
chāo piān xù piān xù wài
Ngoài tích lũy.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.