[guǎn zì]
quản tự
他水也没喝一口,管自回家去了
tā shuǐ yě méi hē yì kǒu , guǎn zì huí jiā qù le
Anh ấy không uống một ngụm nước, cứ thế tự về nhà
让他们去商量吧,我们管自干。名鱼,身体圆筒形,长鳍(鱨)3060厘米,银白包,鲜水。 水鱼和浮游生物等。生活在淡水中。guan(《X马)guan
ràng tā men qù shāng liáng ba , wǒ men guǎn zì gān 。 míng yú , shēn tǐ yuán tǒng xíng , cháng qí ( cháng )3060 lí mǐ , yín bái bāo , xiān shuǐ 。 shuǐ yú hé fú yóu shēng wù děng 。 shēng huó zài dàn shuǐ zhōng 。guan(《X mǎ )guan
Để họ đi thương lượng đi, chúng tôi tự làm việc của mình. Cá đầu tròn, thân hình trụ, vây dài (cá trê) 30-60 cm, màu trắng bạc, nước ngọt. Cá nước ngọt và sinh vật phù du, v.v. Sống ở nước ngọt.
道管自
dào guǎn zì
Đường ống tự
观(觀)白云管自
guān ( guān ) bái yún guǎn zì
Ngắm mây trắng tự
如雷管自耳
rú léi guǎn zì ěr
Như sấm tự
学如管自珠
xué rú guǎn zì zhū
Học như ngọc tự
万管自家私
wàn guǎn zì jiā sī
Ngàn vạn tự
籍管自
jí guǎn zì
Sách tự
乡管自
xiāng guǎn zì
Quê hương tự
一仍旧管自
yì réng jiù guǎn zì
Vẫn như cũ tự
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.