汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
简牍 (jiǎn dú) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
简牍
【簡牘】
[jiǎn dú]
giản độc
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
thẻ tre và mảnh gỗ
2
thư từ
3
thư tín
Ví dụ
简牍文字
jiǎn dú wén zì
chữ viết trên thẻ tre
Từ ghép
0 từ chứa “简牍”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
古代书写用的竹片和木片
~文字
2
〈书〉指书信、文书
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
简
jiǎn
giản
Đơn giản, không phức tạp; Làm cho đơn giản, rút gọn; Ngắn gọn, súc tích
牍
dú
độc
Tấm gỗ dùng để viết chữ thời xưa; Tài liệu, văn bản chính thức; Thư từ, thư tín