[dú]
độc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
案牍àn dú
án độc
công văn hoặc thư từ
尺牍chǐ dú
thước
Thư tín (thời xưa thư viết trên lụa dài một thước).
简牍jiǎn dú
giản độc
thẻ tre và mảnh gỗ; thư từ; thư tín
书牍shū dú
thư độc
thư; tấm gỗ để viết; thuật ngữ chung cho thư từ và tài liệu
文牍wén dú
văn độc
công việc giấy tờ; tài liệu và thư từ chính thức; thư ký
文牍主义wén dú zhǔ yì
văn độc chủ
thói quan liêu
连篇累牍lián piān lěi dú
liên thiên luỵ
dài và tẻ nhạt; dài dòng
长篇累牍cháng piān lèi dú
trường thiên luỵ độc
rất dài
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.