[shāi xuǎn]
si tuyển
经过多年的杂交试验,筛选出优质高产的西瓜新品种
jīng guò duō nián de zá jiāo shì yàn , shāi xuǎn chū yōu zhì gāo chǎn de xī guā xīn pǐn zhǒng
Sau nhiều năm thử nghiệm lai tạo, đã chọn lọc được giống dưa hấu mới có chất lượng cao và năng suất lớn.
筛选参赛队员
shāi xuǎn cān sài duì yuán
Tuyển chọn các thành viên tham gia.