[dā ying]
喊了好几声,也没有人答应
hǎn le hǎo jǐ shēng , yě méi yǒu rén dā ying
Gọi mấy tiếng, cũng không có ai đáp lời.
他起初不肯,后来答应了
tā qǐ chū bù kěn , hòu lái dā ying le
Lúc đầu anh ta không đồng ý, sau đó đã đồng ý.
满口答应mǎn kǒu dā ying
đồng ý ngay lập tức