[dá juàn]
đáp quyển
考生在认真答卷
kǎo shēng zài rèn zhēn dá juàn
Thí sinh đang làm bài thi cẩn thận.
标准答卷今人生的意义究竟是什么,他用自己的行动交了一份很好的答卷
biāo zhǔn dá juàn jīn rén shēng de yì yì jiū jìng shì shén me , tā yòng zì jǐ de xíng dòng jiāo le yí fèn hěn hǎo de dá juàn
Bài thi chuẩn "Ý nghĩa thực sự của cuộc đời là gì?", anh ấy đã dùng hành động của mình để đưa ra một bài thi rất tốt.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.