[děng xián]
đẳng nhàn
等闲之辈等闲视之
děng xián zhī bèi děng xián shì zhī
Hạng xoàng xem thường.
红军不怕远征难,万水干山只等闲
hóng jūn bú pà yuǎn zhēng nán , wàn shuǐ gān shān zhī děng xián
Hồng quân không sợ đường xa gian khổ, muôn vàn sông núi chỉ xem nhẹ.
莫等闲白了少年头,空悲切
mò děng xián bái le shào nián tóu , kōng bēi qiè
Đừng để tuổi trẻ vô ích trôi qua, rồi chỉ còn nỗi buồn xót xa.
等闲平地起波澜
děng xián píng dì qǐ bō lán
Chuyện bé xé ra to.