[děng ér xià zhī]
đẳng nhi hạ chi
个别名牌货质量还不稳定,等而下之的杂牌货就可想而知了
gè bié míng pái huò zhì liàng hái bù wěn dìng , děng ér xià zhī de zá pái huò jiù kě xiǎng ér zhī liǎo
Chất lượng của một số thương hiệu lớn còn chưa ổn định, nói gì đến mấy loại hàng hiệu nhỏ hơn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.