[děng mǐ xià guō]
đẳng mễ hạ oa
由于市场不景气,我们公司也处于等米下锅的境地
yóu yú shì chǎng bù jǐng qì , wǒ men gōng sī yě chǔ yú děng mǐ xià guō de jìng dì
Do thị trường ảm đạm, công ty chúng tôi cũng lâm vào cảnh "chờ cơm ăn áo mặc".
面对困难要积极想办法,不能只向上级伸手,等米下锅
miàn duì kùn nán yào jī jí xiǎng bàn fǎ , bù néng zhī xiàng shàng jí shēn shǒu , děng mǐ xià guō
Đối mặt với khó khăn phải tích cực tìm cách, không thể chỉ ngửa tay xin cấp trên, "chờ cơm ăn áo mặc".
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.