[dì kè táng]
đệ khoá đường
开辟第课堂,让学生通过社会实践增长才干
kāi pì dì kè táng , ràng xué shēng tōng guò shè huì shí jiàn zēng zhǎng cái gàn
Mở lớp học thứ hai, để học sinh tích lũy tài năng thông qua thực hành xã hội.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.