[bǐ chù]
bút xúc
他用简练而鲜明的笔触来表现祖国壮丽的河山
tā yòng jiǎn liàn ér xiān míng de bǐ chù lái biǎo xiàn zǔ guó zhuàng lì de hé shān
Ông ấy dùng nét bút giản dị mà sắc nét để thể hiện non sông hùng vĩ của Tổ quốc
他以锋利的笔触讽刺了旧社会的丑恶
tā yǐ fēng lì de bǐ chù fěng cì le jiù shè huì de chǒu è
Ông ấy dùng nét bút sắc sảo để châm biếm sự xấu xa của xã hội cũ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.