[xiào diǎn]
tiếu điểm
这个节目笑点不断,观众不时爆发出笑声
zhè ge jié mù xiào diǎn bú duàn , guān zhòng bù shí bào fā chū xiào shēng
Chương trình này liên tục có những tình huống hài hước, khán giả không ngừng bật cười.
笑点低(指人容易被逗乐)
xiào diǎn dī ( zhǐ rén róng yì bèi dòu lè )
Dễ cười (chỉ người dễ bị chọc cười).