[zhú]
trúc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
竺书zhú shū
trúc thư
kinh điển Phật giáo; kinh sách
竺乾zhú qián
trúc càn
Phật Đà; Pháp
竺学zhú xué
trúc học
học thuyết Phật giáo; Phật học
竺教zhú jiào
trúc giáo
Phật giáo
竺法zhú fǎ
trúc pháp
Pháp; học thuyết Phật giáo
竺可桢zhú kě zhēn
trúc khả trinh
Chu Khả Chân, nhà khí tượng học và địa chất học Trung Quốc
天竺tiān zhú
thiên trúc
tiểu lục địa Ấn Độ
天竺鼠tiān zhú shǔ
thiên trúc thử
chuột lang; chuột guinea
天竺葵tiān zhú kuí
thiên trúc quỳ
cây phong lữ
天竺牡丹tiān zhú mǔ dān
thiên trúc mẫu đan
hoa thược dược
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.