[lì zú diǎn]
lập túc điểm
为消费者着想,是产品设计的立足点
wèi xiāo fèi zhě zhuó xiǎng , shì chǎn pǐn shè jì de lì zú diǎn
Vì người tiêu dùng mà suy nghĩ, là điểm tựa của thiết kế sản phẩm
先巩固立足点,再求发展。1也说立脚点。朸菇•古县在,在今山东瀚阁一部、®色立足点
xiān gǒng gù lì zú diǎn , zài qiú fā zhǎn 。1 yě shuō lì jiǎo diǎn 。 lì gū • gǔ xiàn zài , zài jīn shān dōng hàn gé yí bù 、® sè lì zú diǎn
Trước hết củng cố chỗ đứng, rồi tìm cách phát triển. Cũng nói là điểm tựa
大立足点
dà lì zú diǎn
Điểm tựa lớn
酷立足点
kù lì zú diǎn
Điểm tựa ngầu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.