[lì dì]
lập địa
顶天立地
dǐng tiān lì dì
Oai phong lẫm liệt, hiên ngang
立地书橱(比喻学识渊博的人)
lì dì shū chú ( bǐ yù xué shí yuān bó de rén )
Tủ sách di động (ví người uyên bác)
立地不同,树木的生长就有差异
lì dì bù tóng , shù mù de shēng zhǎng jiù yǒu chā yì
Đứng ở các vị trí khác nhau, cây cối sinh trưởng cũng khác nhau
放下屠刀,立地成佛
fàng xià tú dāo , lì dì chéng fó
Buông đao đồ tể, thành Phật ngay tại chỗ
立地成佛lì dì chéng fó
lập địa thành phật
thành Phật ngay tại chỗ; cải tà quy chính; hối cải và được xá tội
顶天立地dǐng tiān lì dì
đỉnh thiên lập địa
nghĩa đen: có thể chống trời chống đất; tinh thần bất khuất
放下屠刀立地成佛fàng xià tú dāo lì dì chéng fó
phóng hạ đồ đao lập địa thành phật
Bỏ đao đồ tể, thành Phật (nghĩa bóng: người làm ác chỉ cần quyết tâm hối cải sẽ trở thành người tốt)