[kē bái]
khoa bạch
不落窠白
bú luò kē bái
Không để lại dấu vết
作品摆脱前人窠白,独创一格。ke 古时盛酒或水的器具。榼ke 國多用于颗粒状的东西:一窠白汗珠子往下掉
zuò pǐn bǎi tuō qián rén kē bái , dú chuàng yì gé 。ke gǔ shí shèng jiǔ huò shuǐ de qì jù 。 kē ke guó duō yòng yú kē lì zhuàng de dōng xī : yì kē bái hàn zhū zǐ wǎng xià diào
Tác phẩm thoát khỏi lối mòn của người đi trước, tạo ra một phong cách riêng. Cái vò (cổ) đựng rượu hoặc nước. Cái giỏ (thường dùng cho đồ hạt): những giọt mồ hôi tuôn rơi như hạt