[wō qì]
oa khí
挨了剋,心里窝气
āi le kēi , xīn lǐ wō qì
Bị mắng, trong lòng ấm ức
窝了一肚子气
wō le yí dù zǐ qì
Tức nghẹn cả bụng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.