[chuāng kǒu]
song khẩu
站在窗口远望
zhàn zài chuāng kǒu yuǎn wàng
Đứng ở cửa sổ nhìn ra xa
窗口行业
chuāng kǒu háng yè
Ngành nghề dịch vụ
眼睛是心灵的窗口
yǎn jīng shì xīn líng de chuāng kǒu
Đôi mắt là cửa sổ tâm hồn
王府井是北京商业的窗口
wáng fǔ jǐng shì běi jīng shāng yè de chuāng kǒu
Vương Phủ Tỉnh là cửa sổ thương mại của Bắc Kinh