汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
突如其来 (tū rú qí lái) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
突如其来
【突如其來】
[tū rú qí lái]
đột như kỳ lai
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
nảy sinh đột ngột
2
đến bất ngờ
3
xảy ra đột nhiên
Ví dụ
突然)
tū rán )
đột nhiên
Từ ghép
0 từ chứa “突如其来”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
突然发生(突如
突然)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
突
tū
đột
lao ra, xông vào, di chuyển nhanh và bất ngờ; đột ngột, bất ngờ, không dự kiến; làm nổi bật, nhô ra, vượt trội
如
rú
như
Nếu, trong trường hợp, giả sử; Giống như, tương tự như, bằng; Ví dụ, chẳng hạn, như là
其
qí
kỳ
Của người/vật được nhắc đến; của nó/họ; Biểu thị mức độ cao; rất; cực kỳ; Cái đó; điều đó; những cái đó
来
lái
lai
Di chuyển từ nơi khác đến vị trí hiện tại; tới; Chỉ thời gian, từ trước đến nay; luôn luôn; Thời gian sắp tới; tương lai