[kòng xián]
khống nhàn
最近我比较空闲
zuì jìn wǒ bǐ jiào kòng xián
Dạo này tôi khá rảnh
他一有空闲就练习书法
tā yì yǒu kòng xián jiù liàn xí shū fǎ
Anh ấy cứ rảnh là lại luyện viết thư pháp
充分利用空闲设备
chōng fèn lì yòng kòng xián shè bèi
Tận dụng tối đa thiết bị rảnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.