[kōng mén]
không môn
遁入空门(出家为僧尼)
dùn rù kōng mén ( chū jiā wèi sēng ní )
Xuất gia làm sư
面对空门都把球踢飞了
miàn duì kōng mén dōu bǎ qiú tī fēi le
Đối mặt với khung thành mà sút bóng bay mất
闯空门chuǎng kōng mén
sấm không môn
đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà
遁入空门dùn rù kōng mén
độn nhập không môn
quy y cửa Phật