[kōng zhì]
không trí
客房空置率较高
kè fáng kōng zhì lǜ jiào gāo
tỷ lệ phòng trống cao
那栋楼已经空置了一年
nà dòng lóu yǐ jīng kōng zhì le yì nián
tòa nhà đó đã bỏ trống một năm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.