[kōng xué]
không huyệt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
空穴来风kōng xué lái fēng
không huyệt lai phong
nghĩa đen: gió từ hang trống; ví dụ: câu chuyện không có căn cứ; không có cơ sở
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.