[kōng kǒu]
không khẩu
光空口说不行,得真抓实干
guāng kōng kǒu shuō bù xíng , dé zhēn zhuā shí gàn
Nói suông thì không được, phải thực sự bắt tay vào làm
空口无凭kōng kǒu wú píng
không khẩu vô bằng
lời nói suông không thể làm chứng cứ
空口白话kōng kǒu bái huà
không khẩu bạch thoại
lời hứa suông
空口说白话kōng kǒu shuō bái huà
không khẩu thuyết bạch thoại
Chỉ nói mà không làm, hoặc chỉ nói suông không có bằng chứng