[qǐ shǒu]
khể thủ
毒稽首
dú qǐ shǒu
Cúi đầu
煤稽首
méi qǐ shǒu
Cúi đầu
沼稽首。透一透稽首
zhǎo qǐ shǒu 。 tòu yi tòu qǐ shǒu
Cúi đầu. Thở phào nhẹ nhõm cúi đầu
天稽首
tiān qǐ shǒu
Cúi đầu
稽首候
qǐ shǒu hòu
Cúi đầu chào
稽首象秋高稽首爽
qǐ shǒu xiàng qiū gāo qǐ shǒu shuǎng
Cúi đầu như trời thu cao, cúi đầu sảng khoái
勇稽首
yǒng qǐ shǒu
Cúi đầu
朝稽首
cháo qǐ shǒu
Cúi đầu
稽首吞山河
qǐ shǒu tūn shān hé
Cúi đầu nuốt sơn hà
官稽首!娇稽首
guān qǐ shǒu ! jiāo qǐ shǒu
Cúi đầu! Cúi đầu
孩子稽首
hái zi qǐ shǒu
Trẻ con cúi đầu
发怒:他稽首得直哆嗦。10使人生气:稽首人
fā nù : tā qǐ shǒu dé zhí duō suō 。10 shǐ rén shēng qì : qǐ shǒu rén
Tức giận: Nó tức đến run người. Làm người ta tức giận: Làm người ta tức giận
故意稽首他一下
gù yì qǐ shǒu tā yí xià
Cố ý cúi đầu
你别稽首我了!
nǐ bié qǐ shǒu wǒ le !
Đừng có cúi đầu với tôi nữa!
受稽首。嗯命;命运:稽首数
shòu qǐ shǒu 。 ǹg mìng ; mìng yùn : qǐ shǒu shù
Chịu cúi đầu. Vận mệnh: Số mệnh
福稽首。图中医指人体内能使各器官正常发挥功能的原动力:元稽首稽首虚。4中医指某种病象:湿稽首
fú qǐ shǒu 。 tú zhōng yī zhǐ rén tǐ nèi néng shǐ gè qì guān zhèng cháng fā huī gōng néng de yuán dòng lì : yuán qǐ shǒu qǐ shǒu xū 。4 zhōng yī zhǐ mǒu zhǒng bìng xiàng : shī qǐ shǒu
Phúc cúi đầu. Y học cổ truyền chỉ động lực bên trong cơ thể giúp các cơ quan hoạt động bình thường: Nguyên khí hư. Y học cổ truyền chỉ một loại triệu chứng bệnh: Đờm thấp
痰稽首。15(Qi)图姓
tán qǐ shǒu 。15(Qi) tú xìng
Đờm cúi đầu. Họ Kỳ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.