[wěn bù]
ổn bộ
稳步登上山顶 稳步发展 产量稳步上升
wěn bù dēng shàng shān dǐng wěn bù fā zhǎn chǎn liàng wěn bù shàng shēng
Leo lên đỉnh núi một cách vững vàng, phát triển vững chắc, sản lượng tăng đều
稳步不前wěn bù bù qián
ổn bộ bất tiền
giậm chân tại chỗ và không tiến bộ