[kē jì]
khoa kỹ
高科技
gāo kē jì
công nghệ cao
科技信息科技工作者
kē jì xìn xī kē jì gōng zuò zhě
thông tin khoa học và công nghệ, người làm khoa học và công nghệ
科技感kē jì gǎn
khoa kỹ cảm
cảm giác công nghệ cao; ấn tượng rằng ngoại hình của ai đó không tự nhiên, bị ảnh hưởng bởi phẫu thuật thẩm mỹ
科技脸kē jì liǎn
khoa kỹ kiểm
khuôn mặt được chỉnh sửa rõ rệt bởi phẫu thuật thẩm mỹ, botox, v.v.
科技人员kē jì rén yuán
khoa kỹ nhân viên
nhân viên khoa học và kỹ thuật
科技大学kē jì dà xué
khoa kỹ đại học
đại học khoa học và công nghệ
科技惊悚kē jì jīng sǒng
khoa kỹ kinh tủng
tiểu thuyết kinh dị công nghệ; khoa học viễn tưởng kinh dị
高科技gāo kē jì
cao khoa kỹ
công nghệ cao; kỹ thuật cao
生物科技shēng wù kē jì
sinh vật khoa kỹ
công nghệ sinh học
商汤科技shāng tāng kē jì
thương thang khoa kỹ
SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào công nghệ thị giác máy tính và học sâu, thành lập tại Hồng Kông năm 2014
网络科技wǎng luò kē jì
võng lạc khoa kỹ
công nghệ mạng
是德科技shì dé kē jì
thị đức khoa kỹ
Keysight Technologies
华米科技huá mǐ kē jì
hoa mễ khoa kỹ
Tập đoàn Zepp Health, công ty Trung Quốc cung cấp quản lý sức khỏe kỹ thuật số dựa trên thiết bị đeo, thành lập năm 2013
资讯科技zī xùn kē jì
tư tấn khoa kỹ
công nghệ thông tin; khoa học truyền thông