[qiū fēng]
thu phong
秋风萧瑟
qiū fēng xiāo sè
Gió thu hiu hắt
秋风过耳qiū fēng guò ěr
thu phong quá
nghĩa đen: như gió thu thoảng qua tai; không chút bận tâm
秋风送爽qiū fēng sòng shuǎng
thu phong tống sảng
gió thu mát mẻ
秋风飒飒qiū fēng sà sà
thu phong táp táp
gió thu xào xạc
秋风扫落叶qiū fēng sǎo luò yè
thu phong tảo lạc diệp
Gió thu quét lá rụng; quét sạch thế lực suy tàn; quét sạch nhanh chóng
哭秋风kū qiū fēng
khóc thu phong
nỗi buồn mùa thu
打秋风dǎ qiū fēng
đả thu phong
cũ: mượn danh nghĩa xin tiền người khác; cũng nói "đả trừu phong"