[bǐng]
bỉnh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
秉承bǐng chéng
bỉnh thừa
nhận lệnh; nhận chỉ thị; tiếp nối
秉公bǐng gōng
bỉnh công
công bằng; không thiên vị
秉国bǐng guó
bỉnh quốc
Nắm quyền cai trị đất nước
秉性bǐng xìng
bỉnh tính
tính cách bẩm sinh; phong thái tự nhiên; thái độ
秉持bǐng chí
bỉnh trì
giữ vững; kiên trì
秉政bǐng zhèng
bỉnh chính
Nắm quyền chính; chấp chính
秉正bǐng zhèng
bỉnh chính
Giữ gìn sự công bằng
秉笔bǐng bǐ
bỉnh bút
cầm bút; trực tiếp viết
秉公办理bǐng gōng bàn lǐ
bỉnh công biện lý
làm việc không thiên vị; hành động công bằng
秉笔直书bǐng bǐ zhí shū
bỉnh bút trực thư
ghi chép trung thực
公秉gōng bǐng
công bỉnh
kilolit
施秉shī bǐng
thi
huyện Shibing ở châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.