[gǎn]
cán
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
秸秆jiē gǎn
kiết cán
rơm rạ
禾秆hé gǎn
hoà cán
草秆cǎo gǎn
thảo cán
rơm; rạ lúa
麦秆虫mài gǎn chóng
mạch cán trùng
Sâu hại lúa mì.
蒿子秆儿hāo zǐ gǎn ér
hao tử
Chồi non của cây cúc tần dùng làm rau; dùng để nhổ cỏ.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.