[shén míng]
thần minh
奉若神明
fèng ruò shén míng
Tôn kính như thần thánh
奉若神明fèng ruò shén míng
phụng nhược thần minh
tôn thờ ai như thần minh; tôn kính; thờ phụng
亵渎神明xiè dú shén míng
tiết độc thần minh
báng bổ; phạm thượng
敬若神明jìng ruò shén míng
kính nhược thần minh
kính trọng như thần thánh