[yòu]
hữu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
庇祐bì yòu
tý hữu
ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ
保祐bǎo yòu
bảo hữu
ban phước và bảo vệ; phước lành; cũng viết 保佑[bao3 you4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.