[qí shǐ jù]
kỳ sử
“你过来。“把书递给我。”“大家别闹了!”在书面上,祈使句句末用句号或叹号。也叫命令句
“ nǐ guò lái 。“ bǎ shū dì gěi wǒ 。”“ dà jiā bié nào le !” zài shū miàn shàng , qí shǐ jù jù mò yòng jù hào huò tàn hào 。 yě jiào mìng lìng jù
"Bạn lại đây." "Đưa sách cho tôi." "Mọi người đừng làm ồn nữa!" Trong văn viết, câu cầu khiến cuối câu dùng dấu chấm hoặc dấu chấm than. Còn gọi là câu mệnh lệnh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.