[lǐ zàn]
lễ tán
这种为人类谋利益的高贵品质,是值得人民礼赞的。Ii 图
zhè zhǒng wèi rén lèi móu lì yì de gāo guì pǐn zhì , shì zhí dé rén mín lǐ zàn de 。Ii tú
Phẩm chất cao quý vì lợi ích con người này rất đáng để nhân dân ca ngợi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.