[shì yì]
thị ý
以目示意
yǐ mù shì yì
Dùng mắt ra hiệu
老师指了指门,示意他把门关上
lǎo shī zhǐ le zhǐ mén , shì yì tā bǎ mén guān shàng
Thầy giáo chỉ vào cửa, ra hiệu bảo anh ta đóng cửa lại
示意图shì yì tú
thị ý đồ
bản phác thảo; sơ đồ; phác họa