[bì]
bích
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
碧落bì luò
bích lạc
Bầu trời
碧绿bì lǜ
bích lục
xanh thẫm
碧土bì tǔ
bích thổ
Putog, huyện cũ 1983-1999 ở huyện Zogang 左貢縣|左贡县[Zuo3 gong4 xian4], châu Chamdo, Tây Tạng
碧池bì chí
bích trì
con khốn; ao nước trong
碧波bì bō
bích ba
Sóng xanh biếc
碧潭bì tán
bích đàm
Bitan hay Hồ Xanh trên suối Xindian 新店溪[Xin1 dian4 xi1], huyện Tân Bắc, Đài Loan
碧玉bì yù
bích ngọc
ngọc bích
碧玺bì xǐ
bích tỷ
đá tourmaline
碧瓦bì wǎ
bích ngoã
ngói; xanh lục
碧眼bì yǎn
bích nhãn
mắt xanh
碧空bì kōng
bích không
bầu trời xanh
碧蓝bì lán
bích lam
xanh thẫm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.