[dié]
điệp
碟射击(一种体育运动比赛项目)
dié shè jī ( yì zhǒng tǐ yù yùn dòng bǐ sài xiàng mù )
Bắn đĩa (một môn thể thao thi đấu)
碟仙dié xiān
điệp tiên
một hình thức bói toán giống như bàn cầu cơ, trong đó người tham gia dùng ngón trỏ để đẩy một đĩa nhỏ trên tờ giấy có ghi nhiều chữ Hán
碟子dié zǐ
điệp tử
đĩa nhỏ; đĩa; Lượng từ: 盤|盘[pan2]
碟机dié jī
điệp cơ
Máy đọc đĩa
碟片dié piàn
điệp phiến
đĩa; Lượng từ: 張|张[zhang1]
歌碟gē dié
ca điệp
đĩa; đĩa nhạc
冷碟lěng dié
lạnh điệp
Món nguội
光碟guāng dié
quang điệp
đĩa quang; đĩa compact; CD
飞碟fēi dié
phi điệp
đĩa bay; đĩa ném
影碟yǐng dié
ảnh điệp
DVD
唱碟chàng dié
xướng điệp
đĩa hát; đĩa LP
硬碟yìng dié
ngạnh điệp
đĩa cứng; ổ cứng
磁碟cí dié
từ điệp
máy tính