[bēi]
bi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
碑亭bēi tíng
bi đình
đình che bia đá
碑刻bēi kè
bi khắc
bài khắc trên bia đá
碑头bēi tóu
bi đầu
Trán bia
碑帖bēi tiè
bi thiếp
bản dập từ bia khắc
碑座bēi zuò
bi toạ
bệ đỡ bia đá
碑志bēi zhì
bi chí
ghi chép lịch sử khắc trên bia
碑拓bēi tuò
bi thác
Bản sao khắc trên bia
碑文bēi wén
bi văn
bài minh trên bia đá
碑林bēi lín
bi lâm
Rừng Bia; Quận Bôi Lâm của Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], Thiểm Tây
碑碣bēi jié
bi kiệt
bia đá
碑记bēi jì
bi ký
ghi chép sự kiện khắc trên bia
碑铭bēi míng
bi minh
bài minh khắc trên bia đá
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.