[què shí]
xác thực
确实性
què shí xìng
Tính xác thực
确实的消息
què shí de xiāo xī
Tin tức xác thực
这件事他亲眼看到,说得确确实实
zhè jiàn shì tā qīn yǎn kàn dào , shuō dé què què shí shí
Việc này anh ta tận mắt chứng kiến, nói rất thật
他最近确实有些进步
tā zuì jìn què shí yǒu xiē jìn bù
Dạo này anh ta quả thực có tiến bộ
这件事确实不是他干的
zhè jiàn shì què shí bú shì tā gān de
Việc này quả thực không phải do anh ta làm