[què dìng]
xác định
确定的答复
què dìng de dá fù
Lời hồi đáp xác định
确定的胜利
què dìng de shèng lì
Chiến thắng chắc chắn
确定了工作之后就上班 还没有确定候选人名单
què dìng le gōng zuò zhī hòu jiù shàng bān hái méi yǒu què dìng hòu xuǎn rén míng dān
Sau khi xác định công việc thì đi làm. Vẫn chưa xác định danh sách ứng cử viên.