[què xìn]
xác tín
我们确信这一崇高理想一定能实现
wǒ men què xìn zhè yì chóng gāo lǐ xiǎng yí dìng néng shí xiàn
Chúng tôi tin chắc rằng lý tưởng cao đẹp này nhất định sẽ thành hiện thực
不管事成与否,请尽快给个确信儿
bù guǎn shì chéng yǔ fǒu , qǐng jǐn kuài gěi gè què xìn ér
Dù thành công hay không, xin hãy cho biết ý kiến sớm nhất có thể
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.