[yìng huán jìng]
ngạnh hoàn cảnh
在抓好开发区硬环境建设的同时,也要努力改善软环境
zài zhuā hǎo kāi fā qū yìng huán jìng jiàn shè de tóng shí , yě yào nǔ lì gǎi shàn ruǎn huán jìng
Trong khi chú trọng xây dựng môi trường vật chất (cứng) của khu khai phát, cũng phải nỗ lực cải thiện môi trường mềm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.